Chào mừng quý vị đã ghé thăm Website của trường THCS Đồng văn
Đề KT Tiếng Việt 8 (Tiết 60)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Thanh
Ngày gửi: 12h:40' 07-12-2012
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 112
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Thanh
Ngày gửi: 12h:40' 07-12-2012
Dung lượng: 76.5 KB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
BIÊN SOẠN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
HÌNH THỨC TỰ LUẬN
PHÂN MÔN TIẾNG VIỆT 8
(Tiết 60)
Đối tượng B,C
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Cộng
1. Trường từ vựng
Nhận biết các từ ngữ trong một TTV cho trước.
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ %: 10%
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Số câu: 0
Số điểm: 0
2. Từ tượng thanh, tượng hình
Nhận biết từ tượng thanh, từ tượng hình
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ %: 10%
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
3. Từ ngữ địa phương, biệt ngữ xã hội
Tìm từ địa phương tương ứng với từ toàn dân cho trước
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ %: 10%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
4. Trợ từ, thán từ, tình thái từ
Sử dụng tình thái từ phù hợp để tạo câu phân loại theo mục đích nói
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ %: 0.5%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 01/06
Số điểm: 0.5
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
5. Nói quá, nói giảm nói tránh
Viết đoạn văn sử dụng phép tu từ phù hợp
Số câu: 01
Số điểm: 4.0
Tỉ lệ %: 40%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 01
Số điểm: 4.0
6. Câu ghép
Nhận diện câu ghép
Phân tích cấu tạo của câu ghép
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ %: 1.5%
Số câu: 1/12
Số điểm: 1.0
Số câu: 1/12
Số điểm: 0.5
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
7. Dấu câu
Nhận diện công dụng của dấu câu
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ %: 10%
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu:
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tổng số câu: 20
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
Số câu: 3.5
Số điểm: 4.0
Tỉ lệ %: 40%
Số câu: 2.5
Số điểm: 2.0
Tỉ lệ %: 20%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tỉ lệ %: 0%
Số câu: 04
Số điểm: 4.0
Tỉ lệ %: 40%
Tổng số câu: 2
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
Thiết kế đề ra:
Câu 1 (6.0 điểm): Đọc kĩ đoạn văn dưới đây rồi trả lời các câu hỏi bên dưới:
“ Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc.” (Nam Cao)
(1) Theo em, dấu ngoặc kép được sử dụng trên đây có công dụng gì?
(2) Hãy tìm các từ ngữ thuộc trường từ vựng chỉ bộ phận cơ thể người có trong đoạn văn trên.
(3) Chỉ ra các từ láy tượng thanh, các từ láy tượng hình.
(4) Hãy tìm từ địa phương miền Trung tương ứng với từ toàn dân sau: miệng, đầu.
(5) Hãy sử dụng một tình thái từ phù hợp để viết lại câu “Lão hu hu khóc.”
HÌNH THỨC TỰ LUẬN
PHÂN MÔN TIẾNG VIỆT 8
(Tiết 60)
Đối tượng B,C
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Cộng
1. Trường từ vựng
Nhận biết các từ ngữ trong một TTV cho trước.
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ %: 10%
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Số câu: 0
Số điểm: 0
2. Từ tượng thanh, tượng hình
Nhận biết từ tượng thanh, từ tượng hình
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ %: 10%
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
3. Từ ngữ địa phương, biệt ngữ xã hội
Tìm từ địa phương tương ứng với từ toàn dân cho trước
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ %: 10%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
4. Trợ từ, thán từ, tình thái từ
Sử dụng tình thái từ phù hợp để tạo câu phân loại theo mục đích nói
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ %: 0.5%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 01/06
Số điểm: 0.5
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
5. Nói quá, nói giảm nói tránh
Viết đoạn văn sử dụng phép tu từ phù hợp
Số câu: 01
Số điểm: 4.0
Tỉ lệ %: 40%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 01
Số điểm: 4.0
6. Câu ghép
Nhận diện câu ghép
Phân tích cấu tạo của câu ghép
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ %: 1.5%
Số câu: 1/12
Số điểm: 1.0
Số câu: 1/12
Số điểm: 0.5
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
7. Dấu câu
Nhận diện công dụng của dấu câu
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Tỉ lệ %: 10%
Số câu: 01/06
Số điểm: 1.0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Số câu:
Số điểm: 0
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tổng số câu: 20
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
Số câu: 3.5
Số điểm: 4.0
Tỉ lệ %: 40%
Số câu: 2.5
Số điểm: 2.0
Tỉ lệ %: 20%
Số câu: 0
Số điểm: 0
Tỉ lệ %: 0%
Số câu: 04
Số điểm: 4.0
Tỉ lệ %: 40%
Tổng số câu: 2
Tổng số điểm: 10
Tỉ lệ %: 100%
Thiết kế đề ra:
Câu 1 (6.0 điểm): Đọc kĩ đoạn văn dưới đây rồi trả lời các câu hỏi bên dưới:
“ Mặt lão đột nhiên co rúm lại. Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra. Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít. Lão hu hu khóc.” (Nam Cao)
(1) Theo em, dấu ngoặc kép được sử dụng trên đây có công dụng gì?
(2) Hãy tìm các từ ngữ thuộc trường từ vựng chỉ bộ phận cơ thể người có trong đoạn văn trên.
(3) Chỉ ra các từ láy tượng thanh, các từ láy tượng hình.
(4) Hãy tìm từ địa phương miền Trung tương ứng với từ toàn dân sau: miệng, đầu.
(5) Hãy sử dụng một tình thái từ phù hợp để viết lại câu “Lão hu hu khóc.”
 






Các ý kiến mới nhất